Ưu nhược điểm và bảng giá các loại tủ bếp gỗ

Trang chủ » Dịch Vụ» Tin Tức» Ưu nhược điểm và bảng giá các loại tủ bếp gỗ

Ưu nhược điểm và bảng giá các loại tủ bếp gỗ

Ngày đăng 15/03/2019, 16:49


Về cơ bản, tủ bếp gỗ trên thị trường có 2 dòng là tủ gỗ tự nhiên và tủ gỗ công nghiệp. Trong đó, mỗi loại cũng khá đa dạng về chất liệu và sở hữu những ưu nhược điểm khác nhau, giá thành cũng có sự khác biệt.

1. Tủ bếp gỗ tự nhiên

+ Về ưu điểm: tủ bếp gỗ làm từ các loại gỗ tự nhiên luôn có độ cứng cao và bền hơn so với các loại gỗ công nghiệp, không kỵ nước, hơi nước và nhiệt độ cao như tủ bếp gỗ công nghiệp. Ngoài ra, dòng sản phẩm này cũng không xảy ra tình trạng bong tróc bề mặt sau một thời gian sử dụng, tạo cảm giác rất thật, tự nhiên và sang trọng cho căn bếp.

+ Về nhược điểm: giá thành cao chính là trở ngại lớn nhất của dòng tủ bếp này. Tuy nhiên nếu xét trong mối tương quan với chi phí thay mới, sửa chữa, bảo dưỡng thì đây hoàn toàn là một khoản đầu tư rất xứng đáng.



2. Tủ bếp gỗ công nghiệp

Dòng sản phẩm này là sự lựa chọn phù hợp hơn cho các gia đình trẻ, đặc biệt là các hộ gia đình ở chung cư. Ưu điểm chung là bóng sáng, sạch sẽ, bắt mắt và hiện đại.

Tủ bếp gỗ công nghiệp hiện có các loại như sau: gỗ MDF chống ẩm sơn 2K, Laminate, Acrylic. 





*Tủ bếp gỗ MDF chống ẩm sơn 2K: 

+ Về ưu điểm: Thi công nhanh chóng, đặc biệt nhất là giá thành rất rẻ, rẻ nhất trong số các loại tủ bếp hiện nay, đa dạng màu sắc, bề ngoài trơn tru, sạch sẽ.

+ Về nhược điểm: dễ xuất hiện hiện tượng bong tróc hoặc sụt nở kết cấu gỗ  khi hết thời gian bảo hành hoặc tiếp xúc với hơi nước kèm nhiệt độ lớn. Với dòng sản phẩm này thì khách hàng được khuyến cáo là nên dùng hệ phụ kiện cao cấp để kéo dài tuổi thọ cho tủ.

*Tủ bếp gỗ dán laminate: 

+Về ưu điểm:
 có thể nói, ưu điểm vượt trội nhất của loại tủ này là khả năng chống xước, chống va đập, chống ẩm và kháng mối mọt rất tốt. Loại gỗ công nghiệp này còn có màu sắc rất đa dạng, người dùng có thể phối màu tùy ý (màu trơn, vân gỗ, vân đá, ánh nhũ, 3d hoặc theo mẫu thiết kế riêng...). 

+ Về nhược điểm: Khả năng chịu lực không được đánh giá cao, tuổi thọ vì thế cũng không dài. Nếu muốn tăng độ bền thì bắt buộc phải sử dụng hệ phụ kiện cao cấp, khá đắt tiền.



*Tủ bếp acrylic bóng gương

+ Về ưu điểm: 
được sản xuất trên dây chuyền kỹ thuật ép cao nên ngoài khả chịu nước, loại tủ gỗ này còn dễ thiết kế và thi công, không bị cong vênh hay co ngót, mối mọt tấn công. Về màu sắc thì cũng rất đa dạng, bạn có thể thoải mái chọn được màu sắc theo sở thích, ý muốn của mình.

+ Về nhược điểm: tương tự như tủ MDF, loại này có khả năng chịu lực không cao, quá trình thi công đòi hỏi kỹ thuật cao nên phải có máy móc hiện đại, dẫn đến giá thành cao, thậm chí là đắt hơn so với gỗ tự nhiên loại trung bình. Tương tự như các loại tủ công nghiệp khác, nếu muốn kéo dài tuổi thọ thì bạn cũng phải sử dụng kết hợp phụ kiện cao cấp.




3. Bảng giá các loại tủ bếp gỗ

STT

Tên sản phẩm

Đơn giá/md

Đặc tính sản phẩm

Đơn giá/md đơn

Đơn giá/md kép

Dòng gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu

1

Tủ bếp MFC cốt chống ẩm

(thùng, cánh tấm MFC tiêu chuẩn dày 18mm, hậu aluminlum dày 3mm)

Tủ trên

1.900.000

4000.000

Cốt gỗ chịu được môi trường ẩm ướt, chống trầy xước bề mặt, chống thấm nước

Tủ dưới

2.100.000

2

Tủ bếp laminate cốt chống ẩm (thùng tấm MFC tiêu cuẩn dày 18mm cánh laminate trên cốt HDF, hậu alim dày 3mm)

Tủ trên

2.300.000

4.900.000

Bề mặt đẹp, cốt gỗ chịu nước trong môi trường ẩm ướt, bề mặt chống trầy, không ngả màu theo thời gian

Tủ dưới

2.600.000

3

Tủ bếp Acrylic cốt chống ẩm (thùng tấm MFC tiêu chuẩn dày 18mm, cánh acrylic trên cốt HDF, hậu alum dày 3mm

Tủ trên

2.900.000

5.900.000

Bề mặt bóng đẹp, phù hợp không gian hiện đại

Tủ dưới

3.000.000

4

Tủ bếp Veneer sồi, xoan đào (thùng cánh vener trên cốt HDF tiêu chuẩn dày 18mm, hậu alum dày 3mm)

Tủ trên

2.500.000

5.200.000

Sản phẩm đẹp, màu sắc tự nhiên, sang trọng, chống mối mọt, ẩm mốc

Tủ dưới

2.700.000

5

Tủ bếp Veneer óc chó (thùng cánh vener trên cốt HDF tiêu chuẩn dày 18mm, hậu alum dày 3mm)

Tủ trên

2.800.000

5.800.000

Màu sắc tự nhiên, sang trọng, chống mối mọt, ẩm mốc

Tủ dưới

3.000.000

6

Tủ bếp laminate cốt gỗ nhựa siêu chịu nước (thùng tấm gỗ nhựa dày 18mm, cánh laminate trên cốt gỗ nhựa hậu alun dày 3mm)

Tủ trên

4.300.000

8.800.000

Bền đẹp, không mối mọt, chịu được môi trường ngâm nước

Tủ dưới

4.500.000

7

Tủ bếp Acrylic cốt nhựa siêu chịu nước ((thùng tấm gỗ nhựa dày 18mm, cánh laminate trên cốt gỗ nhựa hậu alun dày 3mm)

Tủ trên

4.700.000

9.500.000

Bền đẹp, không mối mọt, có thể chịu được môi trường ngâm nước.

Tủ dưới

4.800.000

Dòng gỗ tự nhiên cao cấp nhập khẩu

8

Tủ bếp gỗ tự nhiên Tần Bì (thùng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, cánh mặt gỗ tự nhiên, hậu alumin dày 3mm)

Tủ trên

2.600.000

5.400.000

Màu tự nhiên, sang trọng, hoànt hiện sơn inchem cao cấp

Tủ dưới

2.800.000

9

Tủ bếp gỗ tự nhiên sồi Mỹ (thùng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm, cánh mặt gỗ tự nhiên, hậu alumin dày 3mm)

Tủ trên

2.900.000

6.200.000

Màu tự nhiên sang trọng, hoàn thiện sơn inchem cao cấp

Tủ dưới

3.300.000

10

Tủ bếp gỗ tự nhiên óc chó

Tủ trên

4.800.000

9.800.000

Vân gỗ đẹp, hoàn thiện sơn inchem cao cấp

Tủ dưới

500.000

Lưu ý:

Đơn giá đã bao gồm: chi phí lắp đặt, hoàn thiện trong các quận nội thành Hà Nội và TP HCM

Đơn giá tính dựa trên 1m dài của tủ bếp gỗ theo thiết kế chuẩn tủ trên cao 70cm -> 80cm, chiều sâu tủ bếp 35cm. Tủ dưới cao từ 80 -> 85cm, chiều sâu 55cm->60 cm.

Sử dụng phụ kiện chính hãng

Giao hàng từ 10-20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng và thống nhất bản vẽ kỹ thuật

Quý khách hàng có nhu cầu bo cạnh nhôm cộng thêm 350.000/md

Thời gian bảo hành từ 1-3 năm tùy sản phẩm, tùy chất liệu

Bảo trì trọn đời sản phẩm

ĐT



Bài khác





THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang online
  • Lượt truy cập