Bảng giá đá granite tự nhiên

Trang chủ » Dịch Vụ» Tin Tức» Bảng giá đá granite tự nhiên

Bảng giá đá granite tự nhiên

Ngày đăng 27/05/2020, 11:16


Khi xây nhà, bất kỳ ai cũng đều mong muốn lựa chọn được loại vật liệu xây dựng đảm bảo chất lượng, giá thành phải chăng, tránh mua phải hàng giả. Tuy nhiên, với những người chưa có kinh nghiệm thì điều này không hề dễ dàng. Để giúp bạn đọc hiểu rõ hơn về đá granite tự nhiên, phân loại đá granite tự nhiên và đá nhuộm, nắm rõ bảng giá đá granite tự nhiên hiện nay chúng tôi đã tổng hợp bài viết sau đây. 

1. Đá granite tự nhiên là gì?

Đá granite tự nhiên hay đá hoa cương là loại đá nóng chảy được làm nguội rất chậm ở bên trong lớp vỏ trái đất. Ưu điểm của loại đá này là độ bền cao, thích hợp sử dụng trong các công trình xây dựng, thậm chí là những công trình kiến trúc lớn ở trên thế giới. 



So với những loại vật liệu thông thường, đá granite tự nhiên sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội hơn như:

+ Độ cứng chắc
+ Độ bền cao
+ Chịu lực tốt
+ Chịu tác động mạnh vẫn không bị rạn nứt
+ Màu sắc đá đa dạng, tự nhiên, bắt mắt
+ Đá bóng đẹp và mịn

Không những vật, vì tính chất của tinh thể tạo nên đá, vì thế mà rất hiếm để tìm được những viên đá granite tự nhiên có kiểu trùng lặp nhau. Gần như có thể khẳng định rằng, mỗi loại đá granite tự nhiên là độc nhất vô nhị, điều này khiến cho những gia chủ yêu thích hàng độc rất muốn sở hữu nó. 

Xét về khả năng chống nhiệt, chống thấm của đá hoa cương thì người dùng hoàn toàn có thể yên tâm. Sự xuất hiện của nó sẽ mang lại cho không gian nội thất của bạn sự sang trọng, tính thẩm mỹ tốt và đảm bảo sự gần gũi hơn với thiên nhiên. 

2. Cách phân biệt đá granite tự nhiên và đá granite nhuộm

Hiện nay, giá đá granite tự nhiên tương đối cao. Do đó mà nhiều người băn khoăn không khỏi băn khoăn trước khi đưa ra quyết định. Đặc biệt, sự xuất hiện của các sản phẩm đá granite nhuộm trên thị trường làm tâm lý lo sợ mua phải hàng giả ngày một nhiều hơn. 



Để nhận biết đá granite nhuộm dễ nhất bạn có thể dựa vào màu sắc ở mặt sau của đá. Thông thường, để làm ra màu nhuộm trông giống như thật người ta phải thấm cả tấm đá vào hóa chất nhuộm. Do vậy, mặt sau của viên đá nhuộm sẽ không còn màu xám trắng như đá granite tự nhiên nữa. 

Bạn cũng có thể quan sát cạnh của viên đá bị đập vỡ ra. Nếu là loại đá nhuộm thì bạn sẽ thấy màu nhuộm thấm xuống thành một lớp và độ đậm màu cũng cao hơn so với đá tự nhiên. Đó chính là phương pháp nhuộm màu đá sử dụng công nghệ quét hóa chất nhuộm một mặt. 

Cuối cùng bạn hãy lấy một chiếc chìa khóa hay một vật nhọn tương tự như chìa khóa cào nhẹ một đường trên bề mặt của viên đá. Nếu là đá nhuộm sẽ nhanh chóng thấy ngay vết xước mà vật đó tạo ra. Khi quan sát kỹ màu ở trên mặt đá và trong thân đá cũng không có sự đồng nhất. 


3. Nhược điểm của đá granite nhuộm so với đá granite tự nhiên

- Đá granite nhuộm có tuổi thọ ngắn hơn đá granite tự nhiên. Độ bóng mịn của nó cũng bị giảm một cách rõ rệt sau một thời gian ngắn sử dụng. 



- Màu sắc là yếu tố dễ bị nhầm lẫn nhất của hai loại đá này. Song, màu sắc của đá granite nhuộm sẽ nhanh phai hơn, thậm chí là còn gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe của người dùng. Bởi màu sắc của nó được nhuộm bằng hóa chất không rõ nguồn gốc xuất xứ. Trường hợp quyết định chọn đá granite nhuộm để tiết kiệm chi phí thì cũng nên mua ở cửa hàng có bảo hành đầy đủ về màu sắc. 

- Đá granite nhuộm có khả năng chịu nhiệt, chống thấm kém hơn loại đá tự nhiên. Do vậy, bạn không nên sử dụng nó ở vị trí bếp vì thường xuyên hoạt động ở mức nhiệt lớn.
 
3. Bảng giá đá granite tự nhiên

STT Loại Đá Đơn vị Khổ<=60cm Lanh Tường
1 Tím Hoa Cà m2 370.000 80.000(md)
2 Tím Khánh Hòa m2 420.000 80.000(md)
3 Trắng Suối Lau m2 420.000 90.000(md)
4 Hồng Gia Lai m2 450.000 110.000(md)
5 Trắng Tuyết m2 700.000 120.000(md
6 Đen An Khê m2 730.000 150.000(md)
7 Đen Phú Yên m2 750.000 150.000(md)
8 Tím Mông Cổ m2 450.000 100.000(md)
9 Đỏ Bình Định m2 680.000 130.000(md)
10 Đen Ánh Kim m2 700.000 120.000(md)
11 Kim Sa Trung m2 1.300.000 200.000(md
12 Đỏ Ruby m2  1.350.000 160.000(md)
13 Trắng Phù Mỹ m2 450.000 130.000(md)
14 Kim Sa Bắp m2 1.800.000 250.000(md)
15 Mắt Vàng m2 1.700.000 250.000(md)
16 Đen Mắt Mèo m2 1.700.000 250.000(md)
17 Trắng Mắt Ý m2 1.700.000 250.000(md)
18 Vân Ghỗ Xa Mạc m2 1.900.000 270.000(md)
19 Xà Cừ m2 1.650.000 250.000(md)
20 Đá Phong Thủy m2 3.800.000 450.000(md)




4. Tổng hợp những loại đá granite tự nhiên đẹp



G005 - Netuno bordeaux
Giá: 1.500.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G005
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3200x1800 mm
Khối lượng: 2820 kg/cm3
Cường độ nén: 1412 kg/cm2
Cường độ uốn: 105 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.22%



G004 - River Bordeaux
Giá: 1.500.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G004
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazil
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3090x1840 mm
Khối lượng: 2730 kg/cm3
Cường độ nén: 2252 kg/cm2
Cường độ uốn: 140 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.66%



G003 - Labareda
Giá: 1.500.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G003
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2900x1780 mm
Khối lượng: 2665 kg/cm3
Cường độ nén: 1045 kg/cm2
Cường độ uốn: 106 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.38%



G002 - Crytos Quartzite
Giá: 1.200.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G002
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazil
Độ dày: 20mm
Kích thước: 3220x1980mm
Khối lượng: 150m2
Cường độ nén: 1212 kg/cm2
Cường độ uốn: 4500 kg/cm2



Code: H2610T19C
G001 - Aria Quartzite
Giá: 900.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G001
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazil
Độ dày: 20mm
Kích thước: 3030x1900mm
Khối lượng: 180m2
Cường độ nén: 1212kg/cm2
Cường độ uốn: 3900kg/cm2



Code: V2610H19
G010 - Brown Antique
Giá: 900.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G010
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2950x800 mm
Khối lượng: 2821 - 2882 kg/cm3
Cường độ nén: 2342 - 2481 kg/cm2
Cường độ uốn: 197 - 207 kg/cm3
Tỉ lệ hút ẩm: 0.36%



G009 - Macaubus Quartzite
Giá: 890.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G009
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3200x1980 mm
Khối lượng: 2550 kg/cm3
Cường độ nén: 1312 kg/cm2
Cường độ uốn: 201 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.31%



G008 - Black Fusion
Giá: 1.200.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G00
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3000x1970 mm
Khối lượng: 2840 kg/cm3
Cường độ nén: 2362 kg/cm2
Cường độ uốn: 205 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.24%



G007 - Solarius
Giá: 1.350.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G007
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazil
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3260x2000 mm
Khối lượng: 2566 kg/cm3
Cường độ nén: 1514 kg/cm3
Cường độ uốn: 93 kg/cm3
Tỉ lệ hút ẩm: 0.18 %



G006 - Via Lactea
Giá: 1.200.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G006
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3170x1920 mm
Khối lượng: 2750 kg/cm3
Cường độ nén: 789 kg/cm2
Cường độ uốn: 56 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.63%



G020 - Kashmir Gold
Giá: 890.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G020
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2860x1750 mm
Khối lượng: 2586 kg/cm3
Cường độ nén: 1522 kg/cm2
Cường độ uốn: 102 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.18%



G019 - Absolute Black
Giá: 890.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G019
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Ấn Độ
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2750x600 mm
Khối lượng: 2550 kg/cm3
Cường độ nén: 1712 kg/cm2
Cường độ uốn: 75 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.88%



G018 - Black Galaxy
Giá: 900.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G018
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Ấn Độ
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3120x600 mm
Khối lượng: 2730 kg/cm3
Cường độ nén: 2252 kg/cm2
Cường độ uốn: 140 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.66%



G017 - Ruby India
Giá: 800.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G017
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Ấn Độ
Độ dày: 18 mm
Kích thước: 2950x600 mm
Khối lượng: 2821 kg/cm3
Cường độ nén: 2341 kg/cm2
Cường độ uốn: 197 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.15%



G016 - Bahia Green
Giá: 1.200.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G016
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2870x600 mm
Khối lượng: 2570 kg/cm3
Cường độ nén: 1618 kg/cm2
Cường độ uốn: 122 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.20%



G015 - Paradisco Classic
Giá: 800.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G015
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Ấn Độ
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2780x1880 mm
Khối lượng: 2590 kg/cm3
Cường độ nén: 1575 kg/cm2
Cường độ uốn: 101 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.38%



G014 - Juparana California
Giá: 1.000.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G014
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3150x1980 mm
Khối lượng: 2710 kg/cm3
Cường độ nén: 2210 kg/cm2
Cường độ uốn: 145 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.62%



G013 - Juparana Colombo
Giá; 1.000.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G013
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Ấn Độ
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3300x1980mm
Khối lượng: 2570 kg/cm3
Cường độ nén: 1612 kg/cm2
Cường độ uốn: 122 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.25%



G012 - Splendor Gold
Giá: 1.500.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G012
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2930x1990 mm
Khối lượng: 2730 kg/cm3
Cường độ nén: 2251 kg/cm2
Cường độ uốn: 131 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.62%



G011 - Splendor White
Giá: 1.500.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G011
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2940x1890 mm
Khối lượng: 2630 kg/cm3
Cường độ nén: 2150 kg/cm2
Cường độ uốn: 136 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.62%



G030 - Tropical Brown
Giá: 1.000.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G030
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2810x1690 mm
Khối lượng: 2650 kg/cm3
Cường độ nén: 1324 kg/cm2
Cường độ uốn: 103 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.32%



G029 - Black Forest
Giá: 900.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G029
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3150x2050 mm
Khối lượng: 2662 kg/cm3
Cường độ nén: 1150 kg/cm2
Cường độ uốn: 102 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.32%



G028 - Alaska white
Giá: 1.200.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G028
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3200x1800 mm
Khối lượng: 2623 kg/cm3
Cường độ nén: 2212 kg/cm2
Cường độ uốn: 127 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.18%


G027 - Splendor Cream
Giá: 900.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G027
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3090x1970 mm
Khối lượng: 2670 kg/cm3
Cường độ nén: 1051 kg/cm2
Cường độ uốn: 103 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.19%



G026 - Titanium
Giá: 900.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G026
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazil
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3120x1980 mm
Khối lượng: 2724 - 2832 kg/cm3
Cường độ nén: 1672 - 1713 kg/cm2
Cường độ uốn: 172 - 194 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.12 - 0.21%



G025 - Volga Blue
Giá: 1.200.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G025
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Ukraina
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2810x1680 mm
Khối lượng: 2751 - 2782 kg/cm3
Cường độ nén: 1862 - 1880 kg/cm2
Cường độ uốn: 128 - 131 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.85%



G024 - Emerald Pearl
Giá: 1.500.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G024
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Na Uy
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2650x1740 mm
Trọng lượng: 2751 - 2782 kg/cm3
Cường độ nén: 1851 - 1880 kg/cm2
Cường độ uốn: 128 - 131 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.2 - 0.24 %



G023 - Blue Fantasy
Giá: 1.700.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G023
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Na Uy
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 2720x800 mm
Khối lượng: 2848 kg/cm3
Cường độ nén: 1200 kg/cm2
Cường độ uốn: 165 - 175 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.95%



G022 - Black Taurus
Giá: 1.700.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G022
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazil
Độ dày: 20mm
Kích thước: 2850x1860mm
Khối lượng: 130m2
Cường độ nén: 1212kg/cm2
Cường độ uốn: 3600kg/cm2



Code: V2610H19
G021 - Magma Gold
Giá: 2.000.000VNĐ
Mã sản phẩm: #G021
Thông số kỹ thuật
Xuất xứ: Brazin
Độ dày: 20 mm
Kích thước: 3230x1980 mm
Khối lượng: 2762 kg/cm3
Cường độ nén: 1692 kg/cm2
Cường độ uốn: 181 kg/cm2
Tỉ lệ hút ẩm: 0.15%

Trên đây là bảng giá đá granite tự nhiên và những mẫu đá granite tự nhiên đẹp nhất mà bạn không nên bỏ qua. Nếu bạn muốn mua loại đá này nhưng chưa tìm được một địa chỉ nào uy tín, chất lượng, vậy đừng chần chờ gì nữa mà hãy liên hệ ngay với chúng tôi nhé!

Thùy Duyên


Bài khác

THỐNG KÊ TRUY CẬP

  • Đang online
  • Lượt truy cập